Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Lộc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Mỹ Lộc:
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Lộc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Mỹ Lộc là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cần Giuộc bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 15.000.000 | 18.000.000 | 16.260.000 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 9.000.000 | 10.800.000 | 9.756.667 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 3.823.529 | 33.333.333 | 18.153.440 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 1.290.812 | 28.769.841 | 15.116.139 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH 19 (ĐT 830 cũ) | — | 2.520.000.000 |
| ĐH 20 | — | 2.650.000.000 |
| ĐH 20 | — | 2.650.000.000 |
| ĐH 20 | — | 1.940.000.000 |
| ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc | — | 1.000.000.000 |
| Điểm dân cư xã Mỹ Lộc | — | 1.030.000.000 |
| Điểm dân cư xã Phước Lâm | — | 1.000.000.000 |
| Điểm dân cư xã Thuận Thành | — | 1.000.000.000 |
| ĐT 826 | — | 3.680.000.000 |
| ĐT 830 | — | 6.180.000.000 |
| ĐT 830 | — | 2.590.000.000 |
| ĐT 830 | — | 3.620.000.000 |
| ĐT 835 | — | 4.020.000.000 |
| ĐT 835 | — | 4.020.000.000 |
| ĐT 835 | — | 3.010.000.000 |
| ĐT 835B | — | 2.520.000.000 |
| ĐT 835B | — | 4.020.000.000 |
| Đường 25/04 | — | 1.000.000.000 |
| Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền | — | 1.000.000.000 |
| Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | — | 1.000.000.000 |