Xã Đức Huệ, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Bình Hòa Nam
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bình Hòa Nam, Huyện Đức Huệ, Long An
Xem bản đồ giá Xã Bình Hòa NamĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bình Hòa Nam:
Đối chiếu từ: Xã Bình Hòa Nam
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bình Hòa Nam là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đức Huệ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 750.000 | 6.122.449 | 3.436.225 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 3.571.429 | 8.979.592 | 6.275.511 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Xem tin đăng tại Xã Bình Hòa Nam trên bản đồ giá →Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các sông. kênh còn lại | — | 220.000.000 |
| Các xã Bình Hoà Nam. Bình Hoà Bắc (Cũ) | — | 360.000.000 |
| Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc | — | 840.000.000 |
| Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) | — | 1.190.000.000 |
| ĐT 816 | — | 1.240.000.000 |
| ĐT 816 | — | 1.070.000.000 |
| ĐT 816 | — | 730.000.000 |
| ĐT 816 | — | 660.000.000 |
| ĐT 818 | — | 1.170.000.000 |
| ĐT 818 | — | 1.270.000.000 |
| ĐT 823 | — | 1.120.000.000 |
| ĐT 839 | — | 1.330.000.000 |
| ĐT 839 | — | 1.500.000.000 |
| ĐT 839 | — | 680.000.000 |
| ĐT 839 | — | 840.000.000 |
| ĐT 839 | — | 1.870.000.000 |
| ĐT 839 | — | 940.000.000 |
| ĐT 839 | — | 1.120.000.000 |
| ĐT 839 | — | 750.000.000 |
| ĐT 839 | — | 980.000.000 |