Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Quý Đông
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Mỹ Quý Đông:
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Quý Đông
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Mỹ Quý Đông là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đức Huệ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các sông. kênh còn lại | — | 250.000.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông | — | 800.000.000 |
| ĐT 822B | — | 920.000.000 |
| ĐT 838 | — | 3.960.000.000 |
| ĐT 838 | — | 900.000.000 |
| ĐT 838 | — | 2.190.000.000 |
| ĐT 838 | — | 1.220.000.000 |
| ĐT 838 | — | 1.070.000.000 |
| ĐT 838 | — | 920.000.000 |
| ĐT 838 | — | 1.220.000.000 |
| ĐT 838 | — | 1.770.000.000 |
| ĐT 838B | — | 660.000.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi | — | 800.000.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi | — | 660.000.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 | — | 660.000.000 |
| ĐT 838C | — | 1.284.000.000 |
| Đường 4.5.6 | — | 920.000.000 |
| Đường 4.5.6 | — | 680.000.000 |
| Đường Chân Tốc | — | 920.000.000 |
| Đường Chân Tốc | — | 660.000.000 |