Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Phường 3
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 3:
Đối chiếu từ: Phường 3
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 3 là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Kiến Tường bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 7.602.007 | 7.602.007 | 7.602.007 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bắc Chiêng | — | 2.420.000.000 |
| Bạch Đằng | — | 3.510.000.000 |
| Bạch Đằng | — | 3.630.000.000 |
| Bạch Đằng | — | 5.450.000.000 |
| Bạch Đằng | — | 3.510.000.000 |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | — | 3.270.000.000 |
| Các hẻm đường Thiên Hộ Dương | — | 1.210.000.000 |
| Các hẻm đường Võ Tánh | — | 3.030.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) | — | 400.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 6.050.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Đất khu vườn ươm | — | 2.060.000.000 |
| Đoạn đường | — | 510.000.000 |
| Đường 30/4 | — | 11.440.000.000 |