Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Bình Hiệp
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bình Hiệp:
Đối chiếu từ: Xã Bình Hiệp
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bình Hiệp là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Kiến Tường bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 468.604 | 468.604 | 468.604 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 810.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 480.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 710.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 1.560.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 440.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 890.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 1.250.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 710.000.000 |
| ĐT 831 | — | 870.000.000 |
| ĐT 832 | — | 730.000.000 |
| Đường Ấp 1 (bờ đông) | — | 320.000.000 |
| Đường Ấp 1 (bờ tây) | — | 320.000.000 |
| Đường ấp 2. 3 | — | 320.000.000 |
| Đường ấp Gò Dưa | — | 320.000.000 |
| Đường ấp Tầm Đuông | — | 320.000.000 |
| Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp) | — | 400.000.000 |
| Đường bờ Bắc Kênh 61 | — | 800.000.000 |
| Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 | — | 510.000.000 |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | — | 510.000.000 |
| Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích | — | 320.000.000 |