Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Bình Tân
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bình Tân:
Đối chiếu từ: Xã Bình Tân
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Bình Tân là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Kiến Tường bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 810.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 480.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 710.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 1.560.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 440.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 890.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 1.250.000.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2) | — | 710.000.000 |
| ĐT 831 | — | 870.000.000 |
| ĐT 832 | — | 730.000.000 |
| Đường Ấp 1 (bờ đông) | — | 320.000.000 |
| Đường Ấp 1 (bờ tây) | — | 320.000.000 |
| Đường ấp 2. 3 | — | 320.000.000 |
| Đường ấp Gò Dưa | — | 320.000.000 |
| Đường ấp Tầm Đuông | — | 320.000.000 |
| Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp) | — | 400.000.000 |
| Đường bờ Bắc Kênh 61 | — | 800.000.000 |
| Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 | — | 510.000.000 |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | — | 510.000.000 |
| Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích | — | 320.000.000 |