Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Phường 1
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 1:
Đối chiếu từ: Phường 1
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường 1 là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Kiến Tường bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 12.500.000 | 93.750.000 | 53.125.000 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bắc Chiêng | — | 2.420.000.000 |
| Bạch Đằng | — | 3.510.000.000 |
| Bạch Đằng | — | 3.630.000.000 |
| Bạch Đằng | — | 5.450.000.000 |
| Bạch Đằng | — | 3.510.000.000 |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | — | 3.270.000.000 |
| Các hẻm đường Thiên Hộ Dương | — | 1.210.000.000 |
| Các hẻm đường Võ Tánh | — | 3.030.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) | — | 400.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 6.050.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10. Phường Kiến Tường) | — | 2.060.000.000 |
| Đất khu vườn ươm | — | 2.060.000.000 |
| Đoạn đường | — | 510.000.000 |
| Đường 30/4 | — | 11.440.000.000 |