Phường Phú Thọ Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Phú Thạnh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường Phú ThạnhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Phú Thạnh:
Đối chiếu từ: Phường Phú Thạnh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Thạnh là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Tân Phú bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 94.736.842 | 109.803.922 | 104.077.691 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 15.735.294 | 184.375.000 | 110.359.517 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 37.000.000 | 130.312.500 | 99.657.234 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
35 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÌNH LONG | NGUYỄN SƠN — NGÃ TƯ 4 XÃ | 77.800.000 |
| CHU THIÊN | NGUYỄN MỸ CA — TÔ HIỆU | 81.000.000 |
| ĐINH LIỆT | NGUYỄN SƠN — LÊ NIỆM | 81.000.000 |
| ĐỖ BÍ | — | 69.300.000 |
| ĐỖ ĐỨC DỤC | NGUYỄN SƠN — THẠCH LAM | 75.000.000 |
| ĐƯỜNG A KHU ADC | THOẠI NGỌC HẦU — CUỐI ĐƯỜNG | 68.900.000 |
| ĐƯỜNG B KHU ADC | THOẠI NGỌC HẦU — CUỐI ĐƯỜNG | 68.900.000 |
| ĐƯỜNG CÂY KEO | LŨY BÁN BÍCH — TÔ HIỆU | 95.200.000 |
| DƯƠNG KHUÊ | LŨY BÁN BÍCH — TÔ HIỆU | 81.000.000 |
| HIỀN VƯƠNG | VĂN CAO — PHAN VĂN NĂM | 89.100.000 |
| HÒA BÌNH | LŨY BÁN BÍCH — NGÃ TƯ 4 XÃ | 87.500.000 |
| HOÀNG THIỀU HOA | THẠCH LAM — HOÀ BÌNH | 89.100.000 |
| HOÀNG XUÂN HOÀNH | LŨY BÁN BÍCH — CUỐI ĐƯỜNG | 68.900.000 |
| HUỲNH VĂN MỘT | LŨY BÁN BÍCH — TÔ HIỆU | 71.300.000 |
| LÊ CAO LÃNG | — | 70.900.000 |
| LÊ KHÔI | — | 81.000.000 |
| LÊ LÂM | — | 81.000.000 |
| LÊ LỘ | NGUYỄN SƠN — THẠCH LAM | 96.400.000 |
| LÊ NIỆM | — | 79.400.000 |
| LÊ QUANG CHIỂU | — | 63.200.000 |