Giá bất động sản Quận Tân Phú

Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh

Xem bản đồ giá Quận Tân Phú

Đất phổ biến Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh | Giá/m²

Hiệp Tân
Hòa Thạnh
Phú Thạnh
Phú Thọ Hòa
Phú Trung
Sơn Kỳ
Tân Quý
Tân Sơn Nhì
Tân Thành
Tân Thới Hòa
Tây Thạnh
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Hiệp Tân73.701.465095.303.419117.500.804134.656.796113.097.058
Phường Hòa Thạnh60.160.4800110.156.25098.722.827144.958.45791.030.640
Phường Phú Thạnh101.697.0790104.077.691105.893.080110.359.51799.657.234
Phường Phú Thọ Hòa53.693.327067.955.759126.522.657152.166.70996.701.419
Phường Phú Trung57.457.265071.538.462140.127.870110.516.886133.177.870
Phường Sơn Kỳ85.343.65020.892.01980.198.242100.541.57990.636.841103.444.532
Phường Tân Quý93.411.80938.678.78887.787.652113.567.459142.437.066106.743.165
Phường Tân Sơn Nhì70.992.36595.000.000108.174.975145.655.014182.648.550104.522.343
Phường Tân Thành62.122.677101.960.78440.982.143157.346.579164.883.497125.874.572
Phường Tân Thới Hòa55.182.86680.000.00084.063.010106.213.833123.448.917106.817.008
Phường Tây Thạnh50.238.82072.062.51166.453.30574.645.359103.321.35279.321.757

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh

ZaloGọi điện