Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Tân Sơn Nhì
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường Tân Sơn NhìĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Sơn Nhì:
Đối chiếu từ: Phường Tân Sơn Nhì
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Sơn Nhì là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Tân Phú bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 95.000.000 | 95.000.000 | 95.000.000 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 55.000.000 | 135.714.286 | 108.174.975 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 128.813.559 | 234.042.553 | 182.648.550 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 58.333.333 | 172.413.793 | 104.522.343 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
21 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ÂU CƠ | — | 97.200.000 |
| BÌNH LONG | — | 77.800.000 |
| CẦU XÉO | — | 72.900.000 |
| ĐẶNG THẾ PHONG | ÂU CƠ — TRẦN TẤN | 64.800.000 |
| DÂN TỘC | — | 81.000.000 |
| DIỆP MINH CHÂU | TÂN SƠN NHÌ — TRƯƠNG VĨNH KÝ | 97.200.000 |
| ĐOÀN GIỎI | — | 81.000.000 |
| ĐOÀN KẾT | NGUYỄN XUÂN KHOÁT — TỰ DO 1 | 81.000.000 |
| ĐỖ CÔNG TƯỜNG | — | 64.800.000 |
| ĐÔ ĐỐC CHẤN | — | 68.900.000 |
| ĐỖ NHUẬN | LÊ TRỌNG TẤN ' — CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ | 77.000.000 |
| ĐƯỜNG D2 | HẺM 20 TÂN THẮNG — TÂN KỲ TÂN QUÝ | 61.600.000 |
| ĐƯỜNG KÊNH 19/5 | BÌNH LONG — LÊ TRỌNG TẤN ' | 61.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) | — | 81.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG) | BÌNH LONG — ĐƯỜNG KÊNH 19/5 | 72.900.000 |
| DƯƠNG THIỆU TƯỚC | LÝ TUỆ — TÂN KỲ TÂN QUÝ | 60.800.000 |
| DƯƠNG VĂN DƯƠNG | TÂN KỲ TẦN QUÝ — GÒ DẦU | 89.100.000 |
| GÒ DẦU | — | 89.100.000 |
| HÀ THỊ ĐÁT | CẦU XÉO — HOA BẰNG | 64.800.000 |
| HOA BẰNG | NGUYỄN CỬU ĐÀM — CUỐI ĐƯỜNG | 96.400.000 |