Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 3
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 3:
Đối chiếu từ: Phường 3
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 3 là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bình Thạnh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 122.222.222 | 122.222.222 | 122.222.222 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 41.111.111 | 297.619.048 | 151.779.950 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 27.083.333 | 171.455.051 | 126.824.744 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
2 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BẠCH ĐẰNG | — | 166.100.000 |
| BÙI HỮU NGHĨA | CẦU BÙI HỮU NGHĨA — NGÃ BA THÁNH MẪU | 139.300.000 |
| BÙI HỮU NGHĨA | NGÃ BA THÁNH MẪU — BẠCH ĐẰNG | 153.900.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ | CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ — VÒNG XOAY HÀNG XANH | 179.800.000 |
| DIÊN HỒNG | — | 115.800.000 |
| ĐINH BỘ LĨNH | BẠCH ĐẰNG — ĐIỆN BIÊN PHỦ | 139.300.000 |
| ĐỐNG ĐA | — | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI | — | 83.500.000 |
| HOÀNG HOA THÁM | NGUYỄN VĂN ĐẬU — PHAN ĐĂNG LƯU | 111.000.000 |
| HỒNG BÀNG | — | 140.100.000 |
| LAM SƠN | — | 123.900.000 |
| LÊ QUANG ĐỊNH | NƠ TRANG LONG — NGUYỄN VĂN ĐẬU | 111.800.000 |
| LÊ TRỰC | — | 74.500.000 |
| LÊ VĂN DUYỆT | — | 166.100.000 |
| NGÔ NHÂN TỊNH | — | 68.900.000 |
| NGUYỄN CÔNG HOAN | PHAN ĐĂNG LƯU — TRẦN KẾ XƯƠNG | 71.700.000 |
| NGUYỄN CỬU VÂN | — | 120.700.000 |
| NGUYỄN DUY | — | 68.000.000 |
| NGUYỄN HUY TƯỞNG | — | 84.200.000 |
| NGUYỄN LÂM | — | 72.000.000 |