Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 25
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 25:
Đối chiếu từ: Phường 25
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 25 là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bình Thạnh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 77.272.727 | 90.000.000 | 84.545.454 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 22.352.941 | 215.909.091 | 130.215.288 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 20.400.000 | 305.555.556 | 84.887.088 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 37.500.000 | 196.808.511 | 114.681.033 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
8 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH | — | 108.500.000 |
| CÔNG TRƯỜNG TỰ DO | — | 108.500.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ | VÒNG XOAY HÀNG XANH — CẦU SÀI GÒN | 179.800.000 |
| ĐƯỜNG D5 | — | 116.900.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ MỸ | — | 82.600.000 |
| HUỲNH MẪN ĐẠT | — | 116.600.000 |
| HUỲNH TỊNH CỦA | — | 112.600.000 |
| MÊ LINH | — | 127.200.000 |
| NGÔ TẤT TỐ | — | 113.400.000 |
| NGUYỄN CÔNG TRỨ | — | 98.600.000 |
| NGUYỄN GIA TRÍ | — | 145.800.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNH | — | 151.500.000 |
| NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG | — | 127.200.000 |
| NGUYỄN VĂN LẠC | — | 112.600.000 |
| NGUYỄN VĂN THƯƠNG | — | 145.800.000 |
| PHẠM VIẾT CHÁNH | — | 127.200.000 |
| PHAN HUY ÔN | — | 76.100.000 |
| PHAN VĂN HÂN | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH — CÔNG TRƯỜNG TỰ DO | 121.500.000 |
| TÂN CẢNG | — | 125.600.000 |
| TRẦN QUANG LONG | — | 89.900.000 |