Địa giới hành chính cũ và mới
Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiQuận Bình Thạnh chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường Bình Lợi Trung, Hồ Chí Minh
- Phường Bình Quới, Hồ Chí Minh
- Phường Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
- Phường Gia Định, Hồ Chí Minh
- Phường Thạnh Mỹ Tây, Hồ Chí Minh
Quận Bình Thạnh thuộc tỉnh Hồ Chí Minh bao gồm:
Đất phổ biến Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh | Giá/m²
1
11
12
13
14
15
17
19
2
21
22
24
25
26
27
28
3
5
6
7
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường 1 | 73.365.004 | 76.470.588 | 147.388.060 | 101.545.875 | 133.056.196 | 110.458.103 |
| Phường 11 | 75.928.241 | 76.459.511 | 73.477.564 | 118.026.625 | 214.352.550 | 118.026.625 |
| Phường 12 | 110.765.699 | 96.345.161 | 102.721.004 | 116.831.883 | 108.603.239 | 87.256.579 |
| Phường 13 | 103.402.757 | 89.919.570 | 114.136.752 | 85.154.451 | 122.775.610 | 93.304.685 |
| Phường 14 | 113.990.382 | 0 | 107.142.857 | 104.483.942 | 213.141.002 | 61.672.874 |
| Phường 15 | 99.510.877 | 81.561.214 | 92.045.455 | 94.530.011 | 86.619.289 | 94.530.011 |
| Phường 17 | 64.152.595 | 0 | 0 | 132.861.900 | 172.400.928 | 113.284.288 |
| Phường 19 | 123.353.781 | 0 | 120.000.000 | 124.491.519 | 219.611.012 | 126.026.199 |
| Phường 2 | 62.366.667 | 0 | 0 | 103.766.651 | 142.019.374 | 82.985.643 |
| Phường 21 | 20.952.381 | 126.202.148 | 0 | 128.094.982 | 131.289.392 | 125.180.012 |
| Phường 22 | 140.979.609 | 0 | 99.740.260 | 122.035.943 | 210.233.433 | 92.647.352 |
| Phường 24 | 113.485.239 | 77.333.333 | 119.136.943 | 117.627.075 | 135.753.457 | 126.240.711 |
| Phường 25 | 66.177.076 | 84.545.454 | 130.215.288 | 90.586.276 | 84.887.088 | 114.681.033 |
| Phường 26 | 54.749.405 | 0 | 87.923.242 | 110.471.038 | 156.984.319 | 102.265.583 |
| Phường 27 | 77.702.544 | 0 | 0 | 100.327.088 | 151.446.106 | 108.243.754 |
| Phường 28 | 30.366.449 | 0 | 23.264.841 | 57.558.425 | 68.560.212 | 58.981.028 |
| Phường 3 | 22.910.448 | 122.222.222 | 0 | 135.857.461 | 151.779.950 | 126.824.744 |
| Phường 5 | 102.734.065 | 87.332.664 | 100.282.617 | 138.155.813 | 157.984.815 | 138.155.813 |
| Phường 6 | 113.662.743 | 0 | 114.580.423 | 121.958.224 | 201.133.683 | 106.173.075 |
| Phường 7 | 99.207.669 | 125.108.595 | 92.941.263 | 128.103.863 | 105.809.281 | 128.103.863 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
