Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Cầu Kho
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Cầu Kho:
Đối chiếu từ: Phường Cầu Kho
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Cầu Kho là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 1 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 62.479.339 | 384.615.385 | 183.821.363 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 75.000.000 | 303.571.429 | 230.179.479 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CAO BÁ NHẠ | — | 200.900.000 |
| CÔ BẮC | — | 219.700.000 |
| CÔ GIANG | — | 219.400.000 |
| CỐNG QUỲNH | — | 270.600.000 |
| ĐỀ THÁM | — | 206.300.000 |
| HỒ HẢO HỚN | — | 205.800.000 |
| NGUYỄN ~ CẢNH CHÂN | — | 211.800.000 |
| NGUYỄN CƯ TRINH | — | 267.800.000 |
| NGUYỄN KHẮC NHU | — | 230.000.000 |
| NGUYỄN THÁI HỌC | TRẦN HƯNG ĐẠO — PHẠM NGŨ LÃO | 326.200.000 |
| NGUYỄN THÁI HỌC | — | 295.700.000 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI | CỐNG QUỲNH — NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ | 307.400.000 |
| NGUYỄN TRÃI | CỐNG QUỲNH — NGUYỄN VĂN CỪ | 283.000.000 |
| NGUYỄN VĂN CỪ | VÕ VĂN KIỆT — TRẦN HƯNG ĐẠO | 182.200.000 |
| NGUYỄN VĂN CỪ | TRẦN HƯNG ĐẠO — NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ | 231.800.000 |
| PHẠM VIẾT CHÁNH | — | 207.700.000 |
| TRẦN ĐÌNH XU | — | 185.800.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠO | NGUYỄN THÁI HỌC — NGUYỄN KHẮC NHU | 354.000.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠO | NGUYỄN KHẮC NHU — NGUYỄN VĂN CỪ | 251.600.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | — | 202.200.000 |