Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Tân Định
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Định:
Đối chiếu từ: Phường Tân Định
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Định là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 1 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 190.082.645 | 190.082.645 | 190.082.645 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 244.776.119 | 478.632.482 | 351.922.497 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 67.894.737 | 309.764.310 | 162.078.993 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
8 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÀ LÊ CHÂN | — | 148.000.000 |
| CÂY ĐIỆP | — | 129.200.000 |
| ĐẶNG DUNG | — | 168.500.000 |
| ĐẶNG TẤT | — | 182.900.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ | CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ — ĐINH TIÊN HOÀNG | 234.100.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ | ĐINH TIÊN HOÀNG — HAI BÀ TRƯNG | 225.800.000 |
| ĐINH CÔNG TRÁNG | — | 148.000.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNG | VÕ THỊ SÁU — CẦU BÔNG | 194.600.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNG | ĐIỆN BIÊN PHỦ — VÕ THỊ SÁU | 227.200.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNG | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU — ĐIỆN BIÊN PHỦ | 234.100.000 |
| HAI BÀ TRƯNG | NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI — CẦU KIỆU | 243.500.000 |
| HAI BÀ TRƯNG | VÕ THỊ SÁU — NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI | 305.200.000 |
| HAI BÀ TRƯNG | NGUYỄN VĂN THỦ — VÕ THỊ SÁU | 266.500.000 |
| HÒA MỸ | — | 100.400.000 |
| HOÀNG SA | — | 191.200.000 |
| HUYỀN QUANG | — | 111.700.000 |
| HUỲNH KHƯƠNG NINH | — | 171.900.000 |
| LÝ VĂN PHỨC | — | 160.100.000 |
| MẠC ĐĨNH CHI | ĐIỆN BIÊN PHỦ — NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | 276.700.000 |
| MAI THỊ LỰU | — | 189.200.000 |