Phường Tân Định là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 1 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 190.082.645 | 190.082.645 | 190.082.645 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 244.776.119 | 478.632.482 | 351.922.497 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 67.894.737 | 309.764.310 | 162.078.993 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường Tân Định
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 190.082.645 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 4.752.066.125 đ
