Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Đa Kao
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Đa Kao:
Đối chiếu từ: Phường Đa Kao
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Đa Kao là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 1 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 62.777.778 | 62.777.778 | 62.777.778 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 250.000.000 | 517.224.138 | 315.377.384 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 94.736.842 | 285.714.286 | 216.683.738 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
4 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ALEXANDRE DE RHODES | — | 430.400.000 |
| CAO BÁ QUÁT | — | 294.100.000 |
| CHU MẠNH TRINH | — | 326.500.000 |
| CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN | — | 491.700.000 |
| CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH | — | 450.800.000 |
| CÔNG XÃ PARIS | — | 450.800.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNG | LÊ DUẪN — NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | 234.100.000 |
| ĐÔNG DU | — | 451.700.000 |
| ĐỒNG KHỞI | — | 687.200.000 |
| HAI BÀ TRƯNG | BẾN BẠCH ĐẰNG — NGUYỄN THỊ MINH KHAI | 450.800.000 |
| HAI BÀ TRƯNG | NGUYỄN THỊ MINH KHAI — NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | 266.500.000 |
| HẢI TRIỀU | — | 400.600.000 |
| HÀM NGHI | TÔN ĐỨC THẮNG — NAM KỲ KHỞI NGHĨA | 429.300.000 |
| HÀN THUYÊN | — | 430.400.000 |
| HUỲNH THÚC KHÁNG | NGUYỄN HUỆ — NAM KỲ KHỞI NGHĨA | 430.400.000 |
| LÊ DUẨN | — | 466.700.000 |
| LÊ LỢI | NGUYỄN HUỆ — NAM KỲ KHỞI NGHĨA | 687.200.000 |
| LÊ THÁNH TÔN | HAI BÀ TRƯNG — TÔN ĐỨC THẮNG | 466.700.000 |
| LÊ THÁNH TÔN | NAM KỲ KHỞI NGHĨA — HAI BÀ TRƯNG | 491.700.000 |
| LÊ VĂN HƯU | — | 266.400.000 |