Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Bến Thành
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Bến Thành, Quận 1, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường Bến ThànhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Bến Thành:
Đối chiếu từ: Phường Bến Thành
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Bến Thành là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 1 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 202.380.952 | 737.500.000 | 482.104.838 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 72.794.118 | 513.157.895 | 240.827.532 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
5 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÙI THỊ XUÂN | — | 278.600.000 |
| BÙI VIỆN | — | 262.500.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG 8 | — | 307.400.000 |
| CALMETTE | — | 269.300.000 |
| CỐNG QUỲNH | — | 270.600.000 |
| ĐẶNG THỊ NHU | — | 264.100.000 |
| ĐẶNG TRẦN CÔN | — | 202.300.000 |
| ĐỀ THÁM | — | 211.300.000 |
| ĐỖ QUANG ĐẨU | — | 204.300.000 |
| HÀM NGHI | — | 429.300.000 |
| HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA | — | 204.900.000 |
| HUỲNH THÚC KHÁNG | — | 430.400.000 |
| KÝ CON | — | 271.100.000 |
| LÊ ANH XUÂN | — | 337.200.000 |
| LÊ CÔNG KIỀU | — | 226.400.000 |
| LÊ LAI | CHỢ BẾN THÀNH — NGUYỄN THỊ NGHĨA | 450.100.000 |
| LÊ LAI | NGUYỄN THỊ NGHĨA — NGUYỄN TRÃI | 409.600.000 |
| LÊ LỢI | — | 687.200.000 |
| LÊ THÁNH TÔN | — | 491.700.000 |
| LÊ THÁNH TÔN | — | 358.700.000 |