Xã Hảo Đước, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Ninh Điền
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Ninh Điền:
Đối chiếu từ: Xã Ninh Điền
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Ninh Điền là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Châu Thành bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.085.973 | 1.085.973 | 1.085.973 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH 18 | — | 768.000 |
| ĐH 22 | — | 840.000 |
| ĐH 23 | — | 1.080.000 |
| ĐH 7 | — | 840.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 243.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 151.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 406.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 221.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 565.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 328.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | — | 121.000 |
| Tỉnh Lộ 781 | — | 2.400.000 |
| Tỉnh Lộ 781 | — | 1.200.000 |
| Tỉnh Lộ 796 | — | 1.080.000 |
| Tỉnh Lộ 796 | — | 1.320.000 |