Xã Hảo Đước, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Trí Bình
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Trí Bình:
Đối chiếu từ: Xã Trí Bình
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Trí Bình là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Châu Thành bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
3 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 438.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 286.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 670.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 373.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 897.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 563.000 |
| Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước) | — | 1.680.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) | — | 2.000.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) | — | 3.600.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | — | 229.000 |
| Tỉnh lộ 781 | — | 2.160.000 |
| Tỉnh lộ 781 | — | 3.300.000 |
| Tỉnh lộ 788 | — | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 788 | — | 2.160.000 |