Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Thanh Điền
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Thanh Điền:
Đối chiếu từ: Xã Thanh Điền
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Thanh Điền là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Châu Thành bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 3.267.974 | 6.168.224 | 4.812.066 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 4.545.455 | 4.545.455 | 4.545.455 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 6.904.762 | 25.714.286 | 13.235.467 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 3.600.000 | 11.493.562 | 8.750.787 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
4 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Âu Cơ (Quan Âm Các) | — | 7.200.000 |
| Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) | — | 10.560.000 |
| Đ.30/4 (Nối dài) | — | 12.600.000 |
| ĐT 786 | — | 2.640.000 |
| ĐT 786 | — | 2.400.000 |
| ĐT 786 | — | 4.440.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 573.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 246.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 308.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 964.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 546.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 1.277.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 759.000 |
| Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền) | — | 1.056.000 |
| Đường Hương Lộ 9 | — | 1.056.000 |
| Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ) | — | 6.156.000 |
| Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) | — | 6.504.000 |
| Hẻm 10. đường số 6. Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền) | — | 1.951.000 |
| Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến) | — | 15.000.000 |
| Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | — | 18.240.000 |