Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Phong
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Phong:
Đối chiếu từ: Xã Tân Phong
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Tân Phong là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Biên bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.494.024 | 2.446.667 | 1.970.346 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 10.958.904 | 10.958.904 | 10.958.904 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐT 793 | — | 1.022.000 |
| ĐT 795 | — | 1.428.000 |
| ĐT 795 | — | 1.373.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 365.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 276.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 190.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 190.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 389.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 538.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 306.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 244.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 501.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 328.000 |
| Đường số 4- Ấp 6 | — | 588.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | — | 152.000 |
| Quốc Lộ 22B | — | 1.752.000 |
| Quốc Lộ 22B | — | 1.176.000 |
| Xã Tân Biên (Các xã còn lại) | — | 152.000 |