Xã Tân Lập, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Lập
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Lập:
Đối chiếu từ: Xã Tân Lập
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Lập là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Biên bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.380.952 | 2.380.952 | 2.380.952 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 | — | 1.362.000.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 | — | 1.362.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 | — | 1.362.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 | — | 1.362.000.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B. ĐT 792. ĐT 791. | — | 1.362.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B. ĐT 792. ĐT 791. | — | 1.362.000.000 |
| Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư | — | 4.700.000.000 |
| Đê Vĩnh Tân | — | 800.000.000 |
| ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập | — | 780.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | — | 972.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | — | 860.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | — | 1.368.000.000 |
| ĐT 793 | — | 802.000.000 |
| ĐT 793 | — | 802.000 |
| ĐT 797 | — | 802.000.000 |
| ĐT 797 | — | 802.000 |
| ĐT 797 | — | 1.428.000.000 |
| ĐT 797 | — | 1.428.000 |
| ĐT.826C (HL 12) | — | 4.104.000.000 |
| ĐT.826C (HL 12) | — | 3.200.000.000 |