Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Thạnh Bắc
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Thạnh Bắc:
Đối chiếu từ: Xã Thạnh Bắc
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Thạnh Bắc là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Biên bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.916.667 | 3.000.000 | 2.958.334 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
3 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 | — | 1.362.000.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 | — | 1.362.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 | — | 1.362.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 | — | 1.362.000.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B. ĐT 792. ĐT 791. | — | 1.362.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B. ĐT 792. ĐT 791. | — | 1.362.000.000 |
| Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư | — | 4.700.000.000 |
| Đê Vĩnh Tân | — | 800.000.000 |
| ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập | — | 780.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | — | 972.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | — | 860.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | — | 1.368.000.000 |
| ĐT 793 | — | 802.000.000 |
| ĐT 793 | — | 802.000 |
| ĐT 797 | — | 802.000.000 |
| ĐT 797 | — | 802.000 |
| ĐT 797 | — | 1.428.000.000 |
| ĐT 797 | — | 1.428.000 |
| ĐT.826C (HL 12) | — | 4.104.000.000 |
| ĐT.826C (HL 12) | — | 3.200.000.000 |