Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Bạch Đằng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Bạch ĐằngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Bạch Đằng:
Đối chiếu từ: Phường Bạch Đằng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Bạch Đằng là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hai Bà Trưng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 55.444.444 | 244.680.851 | 158.164.284 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 78.947.368 | 313.235.294 | 142.301.233 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| An Dương | số nhà 130 An Dương — cuối đường | 96.565.000 |
| An Dương | Yên Phụ — Số nhà 130 An Dương | 100.803.000 |
| An Xá | Đầu đường — Cuối đường | 133.889.000 |
| Bạch Đằng | Chân cầu Vĩnh Tuy — Nguyễn Khoái | 109.799.000 |
| Bạch Đằng | Hàm Tử Quan — Vạn Kiếp | 128.649.000 |
| Bạch Đằng | Vạn Kiếp — Chân Cầu Vĩnh Tuy | 109.799.000 |
| Bảo Linh | Đầu đường — Cuối đường | 121.364.000 |
| Cầu Đất | Đầu đường — Cuối đường | 158.188.000 |
| Chương Dương Độ | Đầu đường — Cuối đường | 16.533.000 |
| Đường gom chân đê Nguyễn Khoái | Vạn Kiếp — Cầu Vĩnh Tuy | 92.697.000 |
| Hàm Tử Quan | Đầu đường — Cuối đường | 16.533.000 |
| Hồng Hà | An Dương — Phố Vạn Kiếp | 133.889.000 |
| Lãng Yên | Đê Nguyễn Khoái — Cuối đường | 92.697.000 |
| Nghĩa Dũng | Đầu đường — Cuối đường | 121.364.000 |
| Nghi Tàm (đường gom chân đê) | Đầu đường (ngoài đê) — Cuối đường (ngoài đê) | 113.449.000 |
| Nguyễn Khiết | Đầu đường — Cuối đường | 113.449.000 |
| Nguyễn Tư Giản | Đầu đường — Cuối đường | 109.799.000 |
| Phúc Tân | Đầu đường — Cuối đường | 13.725.000 |
| Phúc Xá | Đầu đường — Cuối đường | 121.364.000 |
| Tân Ấp | Đầu đường — Cuối đường | 113.449.000 |