Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Đại Mỗ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Đại Mỗ:
Đối chiếu từ: Phường Đại Mỗ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Đại Mỗ là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Nam Từ Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 76.000.000 | 93.023.256 | 84.511.628 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 62.195.122 | 101.636.364 | 81.023.897 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 58.000.000 | 163.934.426 | 106.126.017 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 71.818.182 | 112.727.273 | 92.062.142 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| 72 | Hữu Hưng — Lê Trọng Tấn | 51.366.000 |
| Bạch Thành Phong | Ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo — Ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản | 82.987.000 |
| Cương Kiên | Đầu đường — Cuối đường | 76.516.000 |
| Đại Linh | Đầu đường — Cuối đường | 69.061.000 |
| Đại lộ Thăng Long | Phạm Hùng — Sông Nhuệ | 123.214.000 |
| Đại lộ Thăng Long | Sông Nhuệ — Đường 70 | 8.774.000 |
| Đại Lộ Thăng Long | Sông Nhuệ — Đường 70 | 8.774.000 |
| Đồng Sợi | Ngã ba giao cắt phố Cương Kiên — Ngã tư giao cắt đường Trung Thư | 69.061.000 |
| Khu đô thị Trung Văn | — | 80.329.000 |
| Khu nhà ở thấp tầng Huyndai | — | 50.594.000 |
| Lê Giản | Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City — Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện | 76.516.000 |
| Lương Thế Vinh | Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì — Ngã tư đường Tố Hữu | 82.987.000 |
| Lương Thế Vinh | Nguyễn Trãi — Tố Hữu | 94.986.000 |
| Ngọc Trục | Đầu đường — Cuối đường | 38.869.000 |
| Phùng Khoang | Ao Nhà Thờ — Trung Văn | 57.847.000 |
| Phùng Khoang | Ao Nhà Thờ — Lương Thế Vinh | 69.061.000 |
| Phùng Khoang | Nguyễn Trãi — Ao Nhà Thờ | 79.958.000 |
| Sa Đôi | Đầu đường — Cuối đường | 69.061.000 |
| Tố Hữu | Khuất Duy Tiến — Cầu sông Nhuệ | 140.708.000 |
| Trung Thư | Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn — đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn | 76.516.000 |