Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Tây Mỗ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tây Mỗ:
Đối chiếu từ: Phường Tây Mỗ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tây Mỗ là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Nam Từ Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 47.500.000 | 57.142.857 | 52.321.429 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 51.041.667 | 100.000.000 | 70.664.773 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 59.459.459 | 130.000.000 | 91.838.363 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 67.142.857 | 107.352.941 | 90.583.071 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Hòe Thị | Đầu đường — Cuối đường | 39.245.000 |
| Kiều Mai | Đầu đường — Cuối đường | 53.108.000 |
| Phan Tây Nhạc | Điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco — Ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối. giáp Khu đô thị Vân Canh | 6.268.000 |
| Phúc Diễn | Đường Phương Canh — Cổng nhà máy xử lý phế thải | 44.403.000 |
| Phú Kiều | Đầu đường — Cuối đường | 44.403.000 |
| Phương Canh | Đường Phúc Diễn — Ngã tư Canh | 44.403.000 |
| Thị Cấm | Đầu đường — Cuối đường | 39.245.000 |
| Trịnh Văn Bô | Nguyễn Văn Giáp — Chân cầu vượt Xuân Phương | 101.796.000 |
| Tu Hoàng | Đầu đường — Cuối đường | 44.403.000 |
| Xuân Phương | từ đường Miêu Nha — Ngã tư Phương Canh | 39.245.000 |
| Xuân Phương | Ngã tư Phương Canh — Nhổn | 44.403.000 |