Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Mỹ Đình 2
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Mỹ Đình 2Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Mỹ Đình 2:
Đối chiếu từ: Phường Mỹ Đình 2
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Mỹ Đình 2 là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Nam Từ Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 165.384.615 | 165.384.615 | 165.384.615 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 70.000.000 | 231.250.000 | 124.706.807 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 86.000.000 | 170.000.000 | 109.993.817 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bùi Xuân Phái | Đầu đường — Cuối đường | 87.709.000 |
| Cao Xuân Huy | Đầu đường — Cuối đường | 87.709.000 |
| Châu Văn Liêm | Đầu đường — Cuối đường | 101.796.000 |
| Đại Lộ Thăng Long | Phạm Hùng — Sông Nhuệ | 123.214.000 |
| Đình Thôn | Đầu đường — Cuối đường | 83.767.000 |
| Đỗ Đình Thiện | Đầu đường — Cuối đường | 94.468.000 |
| Đỗ Đức Dục | Đầu đường — Cuối đường | 87.709.000 |
| Đồng Me | Đầu đường — Cuối đường | 75.867.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Đầu đường — Cuối đường | 89.829.000 |
| Dương Khuê | Đầu đường — Cuối đường | 94.468.000 |
| Hàm Nghi | Đầu đường — Cuối đường | 101.796.000 |
| Hoài Thanh | Đầu đường — Cuối đường | 87.709.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Đầu đường — Cuối đường | 101.796.000 |
| Hồng Đô | Ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo — Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 | 87.709.000 |
| Khu đô thị Mễ Trì Hạ | — | 88.326.000 |
| Khu đô thị Mễ Trì Hạ | — | 80.774.000 |
| Khu đô thị Mỹ Đình II | — | 88.326.000 |
| Khu đô thị Mỹ Đình II | — | 60.154.000 |
| Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì | — | 103.158.000 |
| Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì | — | 88.326.000 |