Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Thanh Xuân Nam
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Thanh Xuân NamĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Thanh Xuân Nam:
Đối chiếu từ: Phường Thanh Xuân Nam
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Thanh Xuân Nam là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Thanh Xuân bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 61.333.333 | 71.653.543 | 66.493.438 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 65.714.286 | 291.208.791 | 186.979.281 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 73.750.000 | 185.714.286 | 121.026.170 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bằng B - Thanh Liệt | Thôn Bằng B — Thanh Liệt | 57.847.000 |
| Cầu Bươu | Đầu đường — Cuối đường | 62.663.000 |
| Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng | — | 17.732.000 |
| Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã. Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển | — | 651.000 |
| Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế | — | 39.972.000 |
| Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu | Đầu đường — Cuối đường | 35.354.000 |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B | Cuối đường Tựu Liệt — Ngõ 157 đường Bằng B | 39.972.000 |
| Khu đấu giá Yên Xá -Tân Triều | — | 36.851.000 |
| Khu đô thị Cầu Bươu | — | 34.749.000 |
| Khu đô thị Cầu Bươu | — | 40.937.000 |
| Khu đô thị Cầu Bươu | — | 32.757.000 |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an | — | 36.851.000 |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an | — | 40.937.000 |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an | — | 32.757.000 |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an | — | 34.749.000 |
| Kim Giang | Vành đai 3 — Cầu Bươu | 76.516.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Đầu đường — Cuối đường | 67.902.000 |
| Nam Sơn | Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh — Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm | 94.681.000 |
| Nghiêm Xuân Yêm | — | 127.697.000 |
| Nguyễn Xiển | Nguyễn Trãi — Phạm Tu | 133.396.000 |