Giá bất động sản Phường Hạ Đình

Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Xem bản đồ giá Phường Hạ Đình

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Hạ Đình:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền18.750.00018.750.00018.750.000
Giá đất hẻm/ngõ151.960.784170.000.000160.980.392
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền41.818.182293.478.261154.172.519
Giá nhà hẻm/ngõ68.627.451132.000.000100.384.761
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Hạ Đình

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
160.980.392 đ/m²
Giá trị ước tính
4.024.509.800 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Khương Đình

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bùi Xương TrạchKhương Đình — Số 217 Bùi Xương Trạch79.684.000
Bùi Xương TrạchSố 217 Bùi Xương Trạch — Cuối đường76.076.000
Hạ ĐinhĐầu đường — Cuối đường8.702.000
Hoàng Đạo ThànhĐầu đường — Cuối đường79.684.000
Khương ĐìnhĐầu đường — Cuối đường8.702.000
Khương HạĐầu đường — Cuối đường79.684.000
Khương TrungĐầu đường — Cuối đường94.986.000
Kim GiangCầu Kim Giang — Cầu Hoàng Đạo Thành8.702.000
Nguyễn TrãiNgã Tư Sở — Phố Cầu Mới243.697.000
Thượng ĐìnhĐầu đường — Cuối đường8.702.000
Tô Vĩnh DiệnĐầu đường — Cuối đường10.668.000
Trường ChinhNgã Tư Sở — Ngã 3 Tôn Thất Tùng173.284.000
Vương Thừa VũĐầu đường — Cuối đường10.668.000
Vũ Tông PhanĐầu đường — Cuối đường8.702.000

Thẩm định giá tại Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

ZaloGọi