Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường 9
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 9:
Đối chiếu từ: Phường 9
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 9 là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Sóc Trăng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 10.500.000 | 35.500.000 | 20.700.789 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 8.709.677 | 18.125.000 | 11.597.558 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
4 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường còn lại trong KDC | — | 6.000.000 |
| Các đường số 2. 3. 4. 5. 6. 6A. 7. 8. 9. 10 | — | 4.000.000 |
| Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ Đường Hoàng Diệu | — | 9.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu Tái định cư | — | 6.500.000 |
| Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) | — | 5.000.000 |
| Đường 14. 20. 22 và 23 | — | 7.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Ngã 4 đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 6.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Đường Nguyễn Du | 24.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Du — Ngã 4 đường Lê Duẩn | 15.000.000 |
| Đường 3 tháng 2 | — | 40.000.000 |
| Đường 9A. 9B | — | 7.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lý Thường Kiệt — Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Mạc Đĩnh Chi — Đường 30 tháng 4 | 3.500.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lý Tự Trọng — Đường Trương Văn Quới | 7.000.000 |
| Đường Bùi Viện | — | 1.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Đường Nguyễn Văn Hữu | 22.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 31.000.000 |
| Đường cặp Kênh 3/2 (P9) | Đường Kênh Nhân Lực — Đường Bạch Đằng | 900.000 |
| Đường Châu Văn Tiếp | — | 11.000.000 |
| Đường D2 | — | 3.600.000 |