Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường 1
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 1:
Đối chiếu từ: Phường 1
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường 1 là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Sóc Trăng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 25.217.391 | 56.549.749 | 33.007.708 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường còn lại trong KDC | — | 6.000.000 |
| Các đường số 2. 3. 4. 5. 6. 6A. 7. 8. 9. 10 | — | 4.000.000 |
| Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ Đường Hoàng Diệu | — | 9.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu Tái định cư | — | 6.500.000 |
| Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) | — | 5.000.000 |
| Đường 14. 20. 22 và 23 | — | 7.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Ngã 4 đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 6.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Đường Nguyễn Du | 24.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Du — Ngã 4 đường Lê Duẩn | 15.000.000 |
| Đường 3 tháng 2 | — | 40.000.000 |
| Đường 9A. 9B | — | 7.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lý Thường Kiệt — Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Mạc Đĩnh Chi — Đường 30 tháng 4 | 3.500.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lý Tự Trọng — Đường Trương Văn Quới | 7.000.000 |
| Đường Bùi Viện | — | 1.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Đường Nguyễn Văn Hữu | 22.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 31.000.000 |
| Đường cặp Kênh 3/2 (P9) | Đường Kênh Nhân Lực — Đường Bạch Đằng | 900.000 |
| Đường Châu Văn Tiếp | — | 11.000.000 |
| Đường D2 | — | 3.600.000 |