Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường 6
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 6:
Đối chiếu từ: Phường 6
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 6 là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Sóc Trăng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 9.088.676 | 9.088.676 | 9.088.676 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 13.913.043 | 58.000.000 | 30.883.269 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 13.119.534 | 21.929.825 | 19.673.447 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
6 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường A1. A2 | — | 6.000.000 |
| Đường B | Đường Võ Văn Kiệt — Đường A2 | 10.000.000 |
| Đường B | Đường A2 — Đường A1 | 7.000.000 |
| Đường B | Đường A1 — Kênh 30/4 | 5.000.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Lê Vĩnh Hòa — Đường Võ Đình Sâm | 9.000.000 |
| Đường C1. C2. C3. C4. C5. C6. C7 | — | 5.000.000 |
| Đường C8. C9. C10. C11 | — | 5.000.000 |
| Đường Calmette | Đường Ngô Gia Tự — Đường Nguyễn Chí Thanh | 10.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Coluso — Đường Huỳnh Cương | 4.200.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Huỳnh Cương — Cụm công nghiệp Tân Phú | 2.500.000 |
| Đường Cao Thắng | Cụm công nghiệp Tân Phú — Đường Phạm Hùng | 2.500.000 |
| Đường Cầu Đen | Thửa đất số 39. tờ bản đồ 156 (31) — Thửa đất số 51. tờ bản đồ 163 (38) | 900.000 |
| Đường Cầu Đen (Kênh xáng cũ) | Thửa 189. 227. tờ bản đồ 163 (38) — Thửa 87. tờ bản đồ 163 (38) | 1.500.000 |
| Đường Chông Chác | Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) — Đường Tôn Đức Thắng | 1.200.000 |
| Đường Coluso | Đường Phạm Hùng — Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.500.000 |
| Đường Coluso | Đường Phạm Hùng — Lộ đá cặp kênh cầu xéo | 3.000.000 |
| Đường D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8. D9. D10. D11. D12. D13. D14. D15. D16. D17. D18. D19 | — | 5.000.000 |
| Đường Đặng Văn Viễn | Đường Tôn Đức Thắng — Đường Bà Triệu | 9.000.000 |
| Đường Dã Tượng | Đường Điện Biên Phủ — Đường Ngô Gia Tự | 15.000.000 |
| Đường đê bao Trà Quýt | Giáp ranh phường Phú Lợi — Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.200.000 |