Giá bất động sản Thành phố Sóc Trăng
Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng
Xem bản đồ giá Thành phố Sóc TrăngĐịa giới hành chính cũ và mới
Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiThành phố Sóc Trăng chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường Mỹ Xuyên, Cần Thơ
- Phường Phú Lợi, Cần Thơ
- Phường Sóc Trăng, Cần Thơ
Thành phố Sóc Trăng thuộc tỉnh Sóc Trăng bao gồm:
Đất phổ biến Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng | Giá/m²
1
10
2
3
4
5
6
7
8
9
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường 1 | 11.686.011 | 0 | 0 | 33.007.708 | 33.007.708 | 0 |
| Phường 10 | 9.481.121 | 0 | 4.870.130 | 22.715.217 | 25.925.043 | 3.600.000 |
| Phường 2 | 14.215.859 | 6.893.141 | 0 | 37.004.223 | 39.748.608 | 24.903.607 |
| Phường 3 | 15.283.338 | 0 | 2.826.671 | 144.530.434 | 29.617.233 | 140.823.607 |
| Phường 4 | 11.879.185 | 13.095.238 | 14.829.259 | 26.778.092 | 28.855.731 | 24.400.000 |
| Phường 5 | 10.476.078 | 4.800.000 | 0 | 17.859.454 | 22.343.067 | 15.192.277 |
| Phường 6 | 9.115.098 | 9.088.676 | 0 | 27.438.894 | 30.883.269 | 19.673.447 |
| Phường 7 | 11.323.847 | 0 | 13.452.381 | 20.070.469 | 25.896.495 | 15.056.131 |
| Phường 8 | 5.814.458 | 0 | 0 | 23.148.875 | 24.011.392 | 21.855.100 |
| Phường 9 | 7.891.466 | 0 | 0 | 15.465.821 | 20.700.789 | 11.597.558 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
