Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường An Khánh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ
Xem bản đồ giá Phường An KhánhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường An Khánh:
Đối chiếu từ: Phường An Khánh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường An Khánh là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Ninh Kiều bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 17.267.280 | 43.333.333 | 30.851.730 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 36.041.940 | 134.228.188 | 61.191.138 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 57.777.778 | 209.677.419 | 86.194.726 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 38.888.889 | 86.250.000 | 64.332.558 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
23 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Ngọc Quế — Đường 3 Tháng 2 | 51.900.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Ninh Kiều — Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | 59.300.000 |
| Đường Bún Xáng | Hẻm 51. đường 3 Tháng 2 — Cầu Rạch Ngỗng | 23.800.000 |
| Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường Bún Xáng — Cầu Rạch Ngỗng 2 | 12.600.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 — Đường Trần Minh Sơn (đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y dược Cần Thơ) | 7.400.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Minh Quang — Đường Trần Minh Sơn | 7.400.000 |
| Đường Lê Bình | Đường 3 Tháng 2 — Đường 30 Tháng 4 | 23.100.000 |
| Đường Lê Chân | Đường số B21 — Đường số 23 | 9.500.000 |
| Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132. Đường 3 Tháng 2) | Đường 3 Tháng 2 — Nhánh hẻm 25. đường Nguyễn Văn Linh | 10.500.000 |
| Đường Lý Chính Thắng | Đường 3 Tháng 2 — Đường Nguyễn Văn Linh | 11.600.000 |
| Đường Nam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân — Đường A3 | 9.500.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên | Đường Nguyễn Văn Linh — Đường số 3 | 9.500.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân — Đường A3 | 9.500.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường số 6 — Đường Trần Minh Sơn | 7.400.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Đường Trần Hoàng Na — Cuối đường | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Trần Hoàng Na | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Ngô Thì Nhậm — Đường Nguyễn Minh Quang | 7.400.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Văn Cừ — Cuối đường | 16.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 — Cầu Cái Sơn 2 | 33.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường Nguyễn Minh Quang — Đường Trần Minh Sơn | 7.400.000 |