Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường Xuân Khánh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ
Xem bản đồ giá Phường Xuân KhánhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Xuân Khánh:
Đối chiếu từ: Phường Xuân Khánh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Xuân Khánh là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Ninh Kiều bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 31.862.745 | 31.862.745 | 31.862.745 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 49.407.115 | 216.666.667 | 122.463.372 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 31.182.796 | 62.500.000 | 50.751.993 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
15 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường 30 tháng 4 | Đường Hòa Bình — Đường Trần Ngọc Quế | 98.000.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Đường Mậu Thân — Giáp ranh phường Tân An | 63.800.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Ngô Gia Tự — Đường Phan Đăng Lưu | 23.100.000 |
| Đường Bà Triệu | — | 28.400.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Phan Đăng Lưu — Đường Đinh Tiên Hoàng | 34.700.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay bến xe — Đường Phạm Ngũ Lão | 39.900.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Điện Biên Phủ — Đường Đồng Khởi | 16.200.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đình Phùng — Đường Điện Biên Phủ | 18.900.000 |
| Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng | Hẻm 51. Đường 3 tháng 2 — Ranh Trường ĐH Cần Thơ (khu II) | 23.800.000 |
| Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Ranh nhà khách Đoàn 30 — Cầu Ninh Kiều | 21.000.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Hai Bà Trưng — Đường Hòa Bình | 100.300.000 |
| Đường Đề Thám | Đường Nguyễn Khuyến — Đường Huỳnh Cương | 63.800.000 |
| Đường Đề Thám | Đường Hòa Bình — Đường Nguyễn Khuyến | 70.500.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Võ Văn Tần — Đường Ngô Đức Kế | 36.900.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Ngô Đức Kế — Cuối đường | 18.900.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương — Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 57.100.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Châu Văn Liêm — Cuối đường | 32.100.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Hòa Bình — Đường Châu Văn Liêm | 63.100.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều — Đường Nguyễn An Ninh | 100.300.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn An Ninh — Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 55.900.000 |