Xã Ngãi Tứ, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Ngãi Tứ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Ngãi Tứ:
Đối chiếu từ: Xã Ngãi Tứ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Ngãi Tứ là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tam Bình bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.631.579 | 2.631.579 | 2.631.579 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường An Thạnh - An Hòa | Đường tỉnh 904 — Đường huyện 48 | 720.000 |
| Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 | ấp Giữa xã Loan Mỹ — Đường tỉnh 909 | 680.000 |
| Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | Đường tỉnh 904 — hết ranh xã Ngãi Tứ | 700.000 |
| Đường huyện 46 | Cầu Kinh Xáng — Đường huyện 48B | 700.000 |
| Đường huyện 48 | — | 720.000 |
| Đường Khu 6 | Bến phà cũ — Đường tỉnh 904 | 1.320.000 |
| Đường nhựa | Đường tỉnh 909 — Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | 680.000 |
| Đường Nội ô xã Loan Mỹ | cầu Kỳ Son — cầu ấp Bình Điền | 720.000 |
| Đường tỉnh 904 | cầu Sóc Tro — Đường Khu 6 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 904 | cầu Ba Phố — Cầu Ông Trư | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 904 | — | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 909 | Ranh xã Song Phú — Quốc Lộ 54 | 1.500.000 |
| Đường xã còn lại | — | 650.000 |
| Khu vực chợ Ba Phố | — | 1.200.000 |
| Khu vực chợ xã Loan Mỹ | — | 1.500.000 |
| Khu vực chợ xã Ngãi Tứ | — | 650.000 |
| Quốc lộ 54 | — | 1.800.000 |