Xã Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Thạnh Trung
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Mỹ Thạnh Trung, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long
Xem bản đồ giá Xã Mỹ Thạnh TrungĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Mỹ Thạnh Trung:
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Thạnh Trung
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Mỹ Thạnh Trung là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tam Bình bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường còn lại của ấp 1 | — | 900.000 |
| Các đường còn lại của ấp 1, 2, 3, 4 | — | 770.000 |
| Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc ấp | — | 700.000 |
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường ấp Mỹ Phú 1 | Đường tỉnh 904 — Cầu Mỹ Phú 1 | 680.000 |
| Đường ấp Mỹ Phú 5 | Đường tỉnh 904 — Giáp ranh ấp Mỹ Phú | 680.000 |
| Đường ấp Mỹ Phú 5 | Đường tỉnh 904 — đường Tam Bình - Chợ cũ | 680.000 |
| Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng | Đường tỉnh 904 — Đường Huyện 45B | 680.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt — Giáp UBND xã | 1.550.000 |
| Đường Huyện 45B | Đường tỉnh 905 — UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ) | 700.000 |
| Đường Huyện 45B | UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ) — Đường tỉnh 909 | 680.000 |
| Đường huyện 47 | cầu 3 tháng 2 — cầu rạch Sấu | 1.400.000 |
| Đường huyện 47 | cầu rạch Sấu — ngã ba Thầy Hạnh | 800.000 |
| Đường liên ấp Mỹ Thành- ấp Mỹ Trung 2- ấp Mỹ Hưng - ấp Cây Bàng | ấp Mỹ Hưng — Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng | 680.000 |
| Đường liên ấp Mỹ Trung 1 - ấp Mỹ Hưng | Đường tỉnh 904 — Giáp ranh ấp Cây Bàng | 680.000 |
| Đường Lưu Văn Liệt | Từ bến đò II — Cầu Hàn | 770.000 |
| Đường Lưu Văn Liệt | Phía trên bờ: từ UBND xã — bến đò qua Nhà thờ | 3.240.000 |
| Đường Lưu Văn Liệt | Bến đò Nhà Thờ — Đường Phan Văn Đáng | 4.530.000 |
| Đường Lưu Văn Liệt | Phía bờ sông: từ UBND xã — bến đò qua Nhà thờ | 1.940.000 |
| Đường Lưu Văn Liệt | Phía trên bờ: từ bến đò II — hết UBND xã | 1.290.000 |