Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Tân Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Phú:
Đối chiếu từ: Xã Tân Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Phú là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tam Bình bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 364.409 | 364.409 | 364.409 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường ấp 6B | Đường tỉnh 905 (cầu lô 10) — cầu số 3 | 680.000 |
| Đường ấp Phú Ninh | Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên — Chợ Song Phú | 680.000 |
| Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú | cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh — Cầu Phú Yên xã Tân Phú | 680.000 |
| Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú | Cầu chợ Phú Thành — kinh Phú Yên | 680.000 |
| Đường cặp Sông PôKê | Cầu số 1 (Đường tỉnh 908) — Trường THCS Phú Thịnh | 680.000 |
| Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | cầu Kinh Xáng — hết ranh xã Long Phú | 720.000 |
| Đường huyện 41 | Khu dân cư Phú Thuận — Cầu số 2 (Đường tỉnh 908) | 720.000 |
| Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Quốc lộ 1A — Cống Ba Se | 2.700.000 |
| Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình | Giáp ranh huyện Long Hồ — trọn đường | 680.000 |
| Đường liên xã | Cầu Đầu Kinh — Cầu Phú Yên | 680.000 |
| Đường Phú Điền - Phú Ninh | Cầu Thủ Cù — Kênh 6 Giềng (nhà Ông Võ Văn Hoàng) | 680.000 |
| Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây | Cầu Mù u — Hết ranh xã Phú Thịnh | 680.000 |
| Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên | Đường tỉnh 905 — Đường Cái Sơn - Lô 6 | 680.000 |
| Đường tỉnh 905 | cầu Cái Sơn — hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 905 | — | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 908 | — | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 908 | giáp Quốc lộ 1A — Cầu Pô Kê | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 909 | — | 1.400.000 |
| Đường xã còn lại | — | 680.000 |