Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Trường An
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Trường An, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long
Xem bản đồ giá Xã Trường AnĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Trường An:
Đối chiếu từ: Xã Trường An
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Trường An là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vĩnh Long bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 3.714.286 | 3.714.286 | 3.714.286 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 12.809.917 | 12.809.917 | 12.809.917 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 8.823.529 | 9.358.289 | 9.006.509 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | — | 1.000.000 |
| Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 | — | 1.440.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh | — | 1.000.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du | — | 2.100.000 |
| Đường 19 tháng 8 (trọn đường) | giáp đường Hoàng Thái Hiếu — giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 16.000.000 |
| Đường 1 tháng 5 | giáp đường Phan Bội Châu — ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | 33.600.000 |
| Đường 2 tháng 9 | cầu Thiềng Đức — cầu Mậu Thân | 27.200.000 |
| Đường 30 tháng 4 | ngã 3 Hoàng Thái Hiếu — Cầu Lầu | 28.800.000 |
| Đường 3 tháng 2 | đường Hưng Đạo Vương — Cầu Lộ | 22.400.000 |
| Đường 3 tháng 2 | giáp đường Mé sông Chợ — đường Hưng Đạo Vương | 32.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | giáp đường 1 tháng 5 — giáp đường Hùng Vương | 28.800.000 |
| Đường bờ kè | cầu Lộ — cầu Cái Cá | 7.500.000 |
| Đường bờ kè sông Cổ Chiên | Cầu Cái Cá — giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy) | 7.500.000 |
| Đường bờ kè sông Cổ Chiên | giáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1) — giáp Cảng Vĩnh Thái | 4.200.000 |
| Đường Chi Lăng | giáp đường 1 tháng 5 — giáp đường Nguyễn Văn Nhã | 22.400.000 |
| Đường dân sinh 97-100 | giáp đường Nguyễn Đáng — giáp ranh phường Tân Hạnh | 2.200.000 |
| Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) | giáp Hương lộ Trường An — đến Khu vượt lũ (gđ2) | 1.200.000 |
| Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An | giáp Hương lộ Trường An — Trạm y tế phường | 1.700.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | giáp đường Nguyễn Văn Nhã — giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 22.400.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | giáp đường Nguyễn Huệ — giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | 6.200.000 |