Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Phường 3
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 3:
Đối chiếu từ: Phường 3
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 3 là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vĩnh Long bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 11.061.947 | 30.487.805 | 16.885.700 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 9.821.429 | 19.205.298 | 15.140.229 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 12.592.593 | 59.748.428 | 43.482.452 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 7.307.692 | 23.913.043 | 17.786.469 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 | — | 1.440.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Phước Ngươn A, khóm Phước Lợi A, khóm Phước Hanh A, khóm Phước Hanh B, khóm Phước Lợi B, khóm Phước Lợi C | — | 830.000 |
| Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long | giáp Quốc lộ 57 — giáp Quốc lộ 53 | 4.200.000 |
| Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân | — | 4.500.000 |
| Đường cặp Công viên Tôn Đức Thắng (bao gồm 2 nhánh rẽ) | — | 6.800.000 |
| Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | giáp đường Phạm Thái Bường — giáp đường Trần Đại Nghĩa | 11.900.000 |
| Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 9 | giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi — hết đường nhựa | 5.000.000 |
| Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 (cũ) | giáp đường Phó Cơ Điều — trường Mầm non Sao Mai | 6.800.000 |
| Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi | giáp đường Mậu Thân — giáp khu nhà ở Ngọc Vân | 3.000.000 |
| Đường Đình Long Hồ | giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) — giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me) | 3.000.000 |
| Đường Kinh Cụt | giáp đường Mậu Thân — giáp cầu kinh Cụt | 4.500.000 |
| Đường Lê Minh Hữu | giáp đường Trần Phú — giáp đường Phạm Thái Bường | 8.500.000 |
| Đường Lò Rèn | giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) — giáp rạch Cá Trê | 5.100.000 |
| Đường Mậu Thân | giáp đường Phó Cơ Điều — giáp Cầu Mậu Thân | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhung | giáp đường Phó Cơ Điều — giáp cầu Số 1 (ĐT 909B) | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhung | giáp cầu Số 1 (ĐT 909B) — cầu Đìa Chuối | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Trần Phú — giáp đường Mậu Thân | 11.200.000 |
| Đường nhựa | Quốc lộ 53 — cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà) | 1.200.000 |
| Đường nhựa | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt — giáp đường cặp Công viên Tôn Đức Thắng | 6.800.000 |
| Đường nhựa | cầu Tỉnh Đoàn — cầu Út Tu | 1.000.000 |