Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Phường 5
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 5:
Đối chiếu từ: Phường 5
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 5 là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vĩnh Long bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 5.981.013 | 15.000.000 | 10.490.507 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 13.687.500 | 31.756.757 | 24.103.866 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 9.627.329 | 31.428.571 | 15.391.023 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5, Khóm 6 | — | 1.440.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Cái Sơn Lớn, khóm Sơn Đông, khóm Thanh Sơn, khóm Thanh Mỹ 2, khóm Thanh Mỹ 1, khóm Long Hưng, khóm Thanh Hưng, khóm Hưng Quới, khóm Long Quới | — | 830.000 |
| Đường 14 tháng 9 | cầu Thiềng Đức — cầu Cái Sơn Bé | 10.000.000 |
| Đường 14 tháng 9 | cầu Cái Sơn Bé — giáp ranh khóm Thanh Mỹ 1 | 7.500.000 |
| Đường 8 tháng 3 | cầu Kè — giáp cầu Long Thanh | 6.500.000 |
| Đường 8 tháng 3 | giáp đường 14 tháng 9 — cầu Kè | 8.000.000 |
| Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | — | 2.100.000 |
| Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) | Giáp đường 14 tháng 9 — Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | 2.800.000 |
| Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần | Giáp đường Huyện 20 — hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi | 3.500.000 |
| Đường dẫn vào khu Đảng ủy phường Thanh Đức | giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ — hết đường nhựa trước cổng Đảng ủy phường Thanh Đức | 4.200.000 |
| Đường Huyện 20 | giáp cầu Long Thanh — cầu Cái Chuối | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên — giáp đường 14 tháng 9 | 8.000.000 |
| Đường nhựa | giáp đường trục chính Khu nhà ở Hoàng Hảo — giáp Đường nhựa (cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902) | 2.000.000 |
| Đường nhựa | giáp đường tỉnh 902 — giáp ranh xã Nhơn Phú | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên) | — | 1.000.000 |
| Đường nhựa (cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902) | giáp cầu Bùng Binh — giáp Đường tỉnh 902 | 2.000.000 |
| Đường nhựa hẻm 62 | giáp đường Nguyễn Chí Thanh — hết đường nhựa | 2.800.000 |
| Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào | giáp đường Nguyễn Chí Thanh — đường nhựa Hẻm 62 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 902 | giáp Quốc lộ 57 — cầu Cái Sơn Lớn | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 902 | giáp đường 14 tháng 9 — giáp Quốc lộ 57 | 5.000.000 |