Xã Nhơn Hoà Lập, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Hòa
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Hòa:
Đối chiếu từ: Xã Tân Hòa
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Tân Hòa là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Thạnh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | — | 1.510.000.000 |
| Các đường còn lại | — | 900.000.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | — | 1.160.000.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | — | 730.000.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | — | 970.000.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | — | 1.690.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 760.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 450.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 530.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 320.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 760.000.000 |
| Chợ Tân Thạnh Dãy phố 2 | — | 5.200.000.000 |
| ĐH 810 | — | 576.000 |
| ĐT 829 (TL29) | — | 1.430.000.000 |
| ĐT 829 (TL29) | — | 1.650.000.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) | — | 320.000.000 |
| ĐT 837 (nhánh rẽ) | — | 6.050.000.000 |
| ĐT 837 (nhánh rẽ) | — | 750.000.000 |
| Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | — | 3.500.000.000 |
| Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | — | 940.000.000 |