Giá bất động sản Thị trấn Tân Thạnh

Thị trấn Tân Thạnh, Huyện Tân Thạnh, Long An

Xem bản đồ giá Thị trấn Tân Thạnh

Địa giới hành chính cũ và mới

Thị trấn Tân Thạnh, Huyện Tân Thạnh, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Tân Thạnh:

Thị trấn Tân Thạnh là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Thạnh bao gồm:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền581.395581.395581.395
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền11.000.00011.000.00011.000.000
Giá nhà hẻm/ngõ000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Thị trấn Tân Thạnh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
11.884.058 đ/m²
Giá trị ước tính
297.101.450 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Tân Thạnh

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Các đường còn lại—1.510.000.000
Các đường còn lại—900.000.000
Các lô nền loại 1. 2—1.160.000.000
Các lô nền loại 1. 2—730.000.000
Các lô nền loại 1. 2—970.000.000
Các lô nền loại 1. 2—1.690.000.000
Các lô nền loại 3—760.000.000
Các lô nền loại 3—450.000.000
Các lô nền loại 3—530.000.000
Các lô nền loại 3—320.000.000
Các lô nền loại 3—760.000.000
Chợ Tân Thạnh Dãy phố 2—5.200.000.000
ĐH 810—576.000
ĐT 829 (TL29)—1.430.000.000
ĐT 829 (TL29)—1.650.000.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)—320.000.000
ĐT 837 (nhánh rẽ)—6.050.000.000
ĐT 837 (nhánh rẽ)—750.000.000
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)—3.500.000.000
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)—940.000.000

Thẩm định giá tại Thị trấn Tân Thạnh, Huyện Tân Thạnh, Long An

ZaloGọi