Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Bình
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Bình:
Đối chiếu từ: Xã Tân Bình
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Bình là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Thạnh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 134.806 | 134.806 | 134.806 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | — | 1.510.000.000 |
| Các đường còn lại | — | 900.000.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | — | 1.160.000.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | — | 730.000.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | — | 970.000.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | — | 1.690.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 760.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 450.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 530.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 320.000.000 |
| Các lô nền loại 3 | — | 760.000.000 |
| Chợ Tân Thạnh Dãy phố 2 | — | 5.200.000.000 |
| ĐH 810 | — | 576.000 |
| ĐT 829 (TL29) | — | 1.430.000.000 |
| ĐT 829 (TL29) | — | 1.650.000.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) | — | 320.000.000 |
| ĐT 837 (nhánh rẽ) | — | 6.050.000.000 |
| ĐT 837 (nhánh rẽ) | — | 750.000.000 |
| Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | — | 3.500.000.000 |
| Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | — | 940.000.000 |