Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Bình
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Vĩnh Bình:
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Bình
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Vĩnh Bình là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Vĩnh Hưng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng | — | 2.000.000.000 |
| Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B | — | 2.500.000.000 |
| Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B | — | 2.000.000.000 |
| Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) | — | 2.000.000.000 |
| Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) | — | 1.300.000.000 |
| Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) | — | 1.500.000.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình | — | 2.000.000.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình | — | 2.000.000.000 |
| Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại). Cụm dân cư Trung Tâm. xã Thái Bình Trung | — | 2.000.000.000 |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại | — | 1.200.000.000 |
| ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới) | — | 600.000 |
| ĐT 831 | — | 660.000.000 |
| ĐT 831C | — | 660.000.000 |
| ĐT 831C | — | 920.000.000 |
| ĐT 831E | — | 330.000.000 |
| ĐT 832 | — | 890.000.000 |
| Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây | — | 350.000.000 |
| Đường Đông kênh uỷ ban cũ | — | 160.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 140.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 130.000.000 |