Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Trị
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Vĩnh Trị:
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Trị
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Vĩnh Trị là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Vĩnh Hưng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bờ tây kênh 504 | — | 160.000.000 |
| Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị | — | 350.000.000 |
| Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị | — | 680.000.000 |
| Cụm dân cư Vĩnh Thuận | — | 350.000.000 |
| Cụm dân cư Vĩnh Thuận | — | 680.000.000 |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại | — | 440.000.000 |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại | — | 350.000.000 |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại | — | 230.000.000 |
| Đỗ Huy Rừa | — | 1.330.000.000 |
| ĐT 831 | — | 3.110.000.000 |
| ĐT 831B | — | 380.000.000 |
| ĐT 831B | — | 1.100.000.000 |
| ĐT 831E | — | 1.100.000.000 |
| ĐT 832 | — | 3.630.000.000 |
| ĐT 833 | — | 6.380.000.000 |
| ĐT 834 | — | 850.000.000 |
| ĐT 835 | — | 670.000.000 |
| Đường 30/4 | — | 3.410.000.000 |
| Đường 30/4 | — | 3.410.000.000 |
| Đường 3/2 | — | 4.370.000.000 |