Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Thị trấn Vĩnh Hưng
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An
Xem bản đồ giá Thị trấn Vĩnh HưngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Vĩnh Hưng:
Đối chiếu từ: Thị trấn Vĩnh Hưng
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Thị trấn Vĩnh Hưng là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Vĩnh Hưng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 17.564.103 | 17.564.103 | 17.564.103 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bờ tây kênh 504 | — | 160.000.000 |
| Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị | — | 350.000.000 |
| Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị | — | 680.000.000 |
| Cụm dân cư Vĩnh Thuận | — | 350.000.000 |
| Cụm dân cư Vĩnh Thuận | — | 680.000.000 |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại | — | 440.000.000 |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại | — | 350.000.000 |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại | — | 230.000.000 |
| Đỗ Huy Rừa | — | 1.330.000.000 |
| ĐT 831 | — | 3.110.000.000 |
| ĐT 831B | — | 380.000.000 |
| ĐT 831B | — | 1.100.000.000 |
| ĐT 831E | — | 1.100.000.000 |
| ĐT 832 | — | 3.630.000.000 |
| ĐT 833 | — | 6.380.000.000 |
| ĐT 834 | — | 850.000.000 |
| ĐT 835 | — | 670.000.000 |
| Đường 30/4 | — | 3.410.000.000 |
| Đường 30/4 | — | 3.410.000.000 |
| Đường 3/2 | — | 4.370.000.000 |