Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 5
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 5:
Đối chiếu từ: Phường 5
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 5 là 1 trong 16 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 8 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 11.666.667 | 31.764.706 | 18.477.124 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 15.972.222 | 148.571.429 | 54.386.940 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 14.926.471 | 103.333.333 | 53.891.248 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÔNG SAO | PHẠM THẾ HIỂN — BÙI MINH TRỰC | 72.900.000 |
| BÔNG SAO | BÙI MINH TRỰC — TẠ QUANG BỬU | 85.800.000 |
| BÙI MINH TRỰC | BÔNG SAO — QUỐC LỘ 50 | 69.700.000 |
| BÙI MINH TRỰC | QUỐC LỘ 50 — CUỐI ĐƯỜNG | 65.600.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ | — | 83.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ | — | 92.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 CŨ | — | 53.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 CŨ | — | 73.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 CŨ | — | 73.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC KHU DÂN CƯ HỒNG QUANG | — | 25.000.000 |
| ĐÌNH AN TÀI | — | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG D8 | — | 31.400.000 |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI | — | 25.900.000 |
| HOÀNG ĐẠO THÚY | — | 21.700.000 |
| HOÀNG MINH ĐẠO | — | 68.900.000 |
| LÊ BÔI | PHẠM THẾ HIỂN — TRỊNH QUANG NGHỊ | 48.600.000 |
| PHẠM THẾ HIỂN | CẦU HIỆP ÂN 1 — CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG | 99.600.000 |
| PHẠM THẾ HIỂN | CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG — CẦU BÀ TÀNG | 74.500.000 |
| PHẠM THẾ HIỂN | CẦU BÀ TÀNG — CUỐI ĐƯỜNG | 56.700.000 |
| QUẢN TRỌNG LINH | — | 52.700.000 |