Giá bất động sản Phường 10

Phường 10, Quận 6, Hồ Chí Minh

Xem bản đồ giá Phường 10

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường 10, Quận 6, Hồ Chí Minh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 10:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền109.375.000109.375.000109.375.000
Giá đất hẻm/ngõ80.000.00089.655.17284.827.586
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền45.806.452151.562.500125.123.821
Giá nhà hẻm/ngõ33.333.333128.571.42993.924.409
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường 10

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
74.240.547 đ/m²
Giá trị ước tính
1.856.013.675 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Bình Phú

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
AN DƯƠNG VƯƠNGKINH DƯƠNG VƯƠNG — LÝ CHIÊU HOÀNG81.000.000
AN DƯƠNG VƯƠNGCẦU MỸ THUẬN — NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG72.900.000
AN DƯƠNG VƯƠNGLÝ CHIÊU HOÀNG — CẦU MỸ THUẬN72.900.000
BÌNH PHÚ—94.800.000
CÁC ĐƯỜNG 1. 1A. 1B. 1C. 2. 2A. 2 NỐI DÀI. 3A. 3B. 3C VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CỦA KHU TĐC LÝ CHIÊU HOÀNG—58.900.000
CHỢ LỚN—94.000.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D—64.800.000
ĐƯỜNG SỐ 17—77.700.000
ĐƯỜNG SỐ 20—68.900.000
ĐƯỜNG SỐ 22—72.900.000
ĐƯỜNG SỐ 23—90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 24—72.900.000
ĐƯỜNG SỐ 26—94.000.000
ĐƯỜNG SỐ 32—76.700.000
ĐƯỜNG SỐ 33—58.600.000
ĐƯỜNG SỐ 35—63.100.000
ĐƯỜNG SỐ 42—58.300.000
ĐƯỜNG SỐ 44—66.100.000
ĐƯỜNG SỐ 5—68.900.000
ĐƯỜNG SỐ 52—64.200.000

Thẩm định giá tại Phường 10, Quận 6, Hồ Chí Minh

ZaloGọi