Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 14
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 14:
Đối chiếu từ: Phường 14
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 14 là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 6 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 69.587.629 | 132.222.222 | 95.564.909 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 44.750.000 | 129.117.647 | 83.031.265 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| AN DƯƠNG VƯƠNG | — | 76.600.000 |
| BÀ HOM | HẺM 76 BÀ HOM — AN DƯƠNG VƯƠNG | 79.400.000 |
| BÀ HOM | KINH DƯƠNG VƯƠNG — HẺM 76 BÀ HOM | 95.200.000 |
| ĐẶNG NGUYÊN CẨN | BÀ HOM — KINH DƯƠNG VƯƠNG | 78.600.000 |
| ĐẶNG NGUYÊN CẨN | TÂN HOÁ — TÂN HOÀ ĐÔNG | 74.200.000 |
| ĐẶNG NGUYÊN CẨN | TÂN HOÀ ĐÔNG — BÀ HOM | 78.600.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA | — | 68.500.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A | — | 57.600.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B | — | 60.200.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM | — | 68.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | KINH DƯƠNG VƯƠNG — BÀ HOM | 72.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | AN DƯƠNG VƯƠNG — ĐƯỜNG SỐ 10 | 68.900.000 |
| HẬU GIANG | NGUYỄN VĂN LUÔNG — MŨI TÀU | 120.400.000 |
| HẬU GIANG | CẦU HẬU GIANG — NGUYỄN VĂN LUÔNG | 150.600.000 |
| HỒNG BÀNG | — | 133.700.000 |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG | — | 133.700.000 |
| LÊ TUẤN MẬU | — | 69.200.000 |
| NGUYỄN VĂN LUÔNG | — | 118.900.000 |
| PHAN ANH | — | 83.900.000 |
| TÂN HOÁ | ĐẶNG NGUYÊN CẨN — CẦU TÂN HOÁ | 82.900.000 |